Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đăng Khanh Trường C2 Tống Trân , huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô, cùng toàn thể các
bạn đồng nghiệp, các em học sinh đã đến với
website này! Rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp của quý thầy cô, các bạn đồng nghiệp ... để
trang web này ngày một hoàn thiện hơn.
ĐỀ LUYỆN THI MÔN ĐỊA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khanh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:54' 11-01-2017
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khanh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:54' 11-01-2017
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Bài tập 1. Cho bảng số liệu sau:
Tình hình tăng dân số của nước ta giai đoạn 1954 – 2010
Năm
Dân số (triệu người)
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên (%)
1954
23,8
1,2
1960
30,2
3,9
1965
34,9
2,9
1970
41,1
3,3
1976
49,2
3,1
1979
52,7
2,6
1989
64,4
2,1
1999
76,3
1,4
2003
80,9
1,3
2010
86,9
1,0
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình tăng dân số của Việt Nam giai đoạn 1954 – 2010.
b) Nhận xét và giải thích về tình hình tăng dân số của nước ta giai đoạn 1954 – 2010.
c) Vì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm nhưng số dân vẫn tăng nhanh?
Bài tập 2. Cho bảng số liệu sau:
Dân số phân theo giới tính qua các lần Tổng điều tra dân số ở Việt Nam
(Đơn vị: nghìn người)
Năm
Tổng số
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
1989
64406
31333
33073
1999
76328
37519
38809
2009
85789
42482
43307
a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo gới tính của nước ta qua các lần Tổng điều tra dân số năm 1989, 1999 và 2009.
b) Nêu nhân xét và giải thích nguyên nhân của sự thay đổi trong cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta qua các lần Tổng điều tra dân số.
Bài tập 3. Cho bảng số liệu sau:
Dân số nước ta giai đoạn 2005 – 2010
(Đơn vị: triệu người)
Năm
Số dân
2005
83,1
2007
85,2
2009
86,0
2010
86,9
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện dân số nước ta giai đoạn 2005 – 2010.
b) Nhận xét
Bài tập 4. Cho bảng số liệu sau:
Dân số nước ta giai đoạn 2005 – 2013
(Đơn vị: nghìn người)
Năm
Số dân
1960
39172
1965
34929
1970
41063
1976
49160
1979
52742
1989
64736
1999
76323
2009
85790
2013
90000
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện dân số nước ta giai đoạn 1960 – 2013.
b) Nhận xét
Bài tập 5. Cho bảng số liệu sau:
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử ở nước ta, giai đoạn 1979 – 2009
(Đơn vị: ‰)
Năm
Tỉ suất sinh
Tỉ suất tử
1979
32,5
7,2
1989
31,3
8,4
1999
19,6
5,6
2009
17,6
6,8
a) Tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số Việt Nam giai đoạn 1979 – 2009.
b) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số Việt Nam giai đoạn 1979 – 2009.
c) Nêu nhận xét và giải thích
Bài tập 6. Cho bảng số liệu:
Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình qua các giai đoạn ở Việt Nam thời kì 1954 – 2005
(Đơn vị: %)
Thời kì
Tỉ lệ gia tăng dân số
1954 - 1960
3,93
1960 – 1965
2,93
1965 – 1970
3,24
1970 – 1976
3,00
1976 – 1979
2,16
1979 – 1989
2,10
1989 – 1999
1,70
1999 – 2002
1,32
2002 – 2005
1,32
2006 - 2010
1,00
a)Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số trung bình qua các thời kì ở nước ta.
b) Nhận xét và giải thích tình hình gia tăng dân số trung bình qua các thời kì ở nước ta.
Bài tập 7. Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu dân số phân theo các nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn 1979 - 2009
(Đơn vị: %)
Năm
Nhóm tuổi
1979
1989
1999
2009
Từ 0 đến 14 tuổi
42,5
38,7
33,6
25,0
Từ 15 đến 59 tuổi
50,
 
WEBSITE NGUYỄN ĐĂNG
KHANH - THCS TỐNG TRÂN - PHÙ CỪ - HƯNG YÊN







Các ý kiến mới nhất